Uracil
Tên hóa học:6-AMINO-1,3-DIMETHYLURACIL
Số CAS:6642-31-5
Công thức phân tử:C6H9N3O2
Trọng lượng phân tử:155.15
Hình thức sản phẩm:Bột trắng hoặc gần như trắng
Độ nóng chảy:≥275 ℃
Quy cách đóng gói:25kg/túi
Các tính năng và lợi thế
| Mặt hàng | Đặc điểm kỹ thuật |
| Màu sắc và hình dạng: | Bột trắng hoặc gần như trắng |
| Điểm nóng chảy(°C) | ≥275 |
| Mất khi sấy (%) | ≤ 0.5 |
| Xét nghiệm(%) | ≥99.0 |
Ứng dụng sản phẩm
Điểm nóng chảy của uracil là trên 270℃ và có thể tự thích ứng với quy trình sản xuất PVC.
Uracil có thể hấp thụ HCL được tạo ra trong quá trình sản xuất PVC và thay thế các nguyên tử clo không ổn định.
Khi sử dụng cùng với ZnSt2, uracil có thể phản ứng với ZnC12 để tạo thành phức chất kim loại, khiến ZnC12 không hoạt động và ngăn ngừa "sự cháy kẽm", do đó tăng cường tính ổn định của sản phẩm PVC.
Chứa chất ổn định hợp chất theuracil/ZnSt2, cả độ trắng ban đầu và độ ổn định lâu dài đều lý tưởng hơn so với loại chứa chất ổn định hợp chất CaSt2/ZnSt2.
Khi sử dụng kết hợp uraci và ZnSt2 sẽ đạt được hiệu quả ổn định hệ thống tốt.
Tỷ lệ bổ sung chất ổn định được khuyến nghị trong hệ thống canxi-kẽm là 2-5% tổng khối lượng của chất ổn định.
An toàn và bảo vệ
Nên bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, có thể bảo quản trong vòng 2 năm khi chưa mở, nếu không sử dụng hết, miệng túi phải được đóng chặt.

EN
CN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
TL
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
HU
TH
TR
FA
AF
GA
BE
BN
JW
LO
LA
MN
MY
UZ
XH
