Diuracil
Tên hóa học:5,5'-decyl-bis[6-amino-1,3-dimethyl-2,4(1H,3H)-pyridinedione]
Số CAS:253195-26-5
Công thức phân tử:C20H32N6O4
Trọng lượng phân tử:420.51
Hình thức sản phẩm:Bột trắng hoặc gần như trắng
Quy cách đóng gói:25kg/túi
Các tính năng và lợi thế
| Mặt hàng | Đặc điểm kỹ thuật |
| Màu sắc và hình dạng: | Bột trắng hoặc gần như trắng |
| Điểm sôi (℃) | 536.5 60 ± |
| Mật độ (g / cm3) | 1.222 0.06 ± |
| Xét nghiệm(%) | ≥99.0 |
Ứng dụng sản phẩm
So với uracil, độ trắng ban đầu cao hơn khi áp dụng cho PVC.
Do đặc điểm cấu trúc phân tử kép, bisouracil có thể làm chậm quá trình phân hủy PVC và làm cho các chất ổn định khác được phân bố đều, do đó cải thiện đáng kể khả năng chịu nhiệt tổng thể của vật liệu PVC.
Có thể áp dụng cho ngành ống cứng PVC, ống định hình, ống nối và tấm.
Có thể ứng dụng trong các ngành công nghiệp cán mềm PVC, ép phun, đùn, thổi khuôn và đúc nhúng.
Tỷ lệ phần trăm khối lượng áp dụng cho tổng lượng vật liệu PVC đầu vào là 1-2%.
An toàn và bảo vệ
Nên bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, có thể bảo quản trong vòng 2 năm khi chưa mở, nếu không sử dụng hết, miệng túi phải được đóng chặt.

EN
CN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
TL
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
HU
TH
TR
FA
AF
GA
BE
BN
JW
LO
LA
MN
MY
UZ
XH
