NA Beta
Phân loại:1,3:2,4-Bis(3,4-dimethylobenzylideno) sorbitol
Hình thức sản phẩm:Bột trắng
Độ nóng chảy:≥340 ℃
Quy cách đóng gói:20kg/thùng
Các tính năng và lợi thế
| Mặt hàng | Đặc điểm kỹ thuật |
| sắc trắng | ≥94 |
| Tổn thất nhiệt (%) | ≤ 3.0 |
| Mật độ (g / cm3) | 1.11-1.17 |
| Hàm lượng oxit kim loại(%) | ≥3.0 |
| Độ ẩm(%) | ≤ 2.0 |
Ứng dụng sản phẩm
NA Beta là chất tạo hạt tinh thể β muối hữu cơ kim loại polypropylene. Độ dẻo dai tốt và nhiệt độ biến dạng nhiệt tương đối cao có thể đạt được độ ổn định nhiệt xốp của sản phẩm. Độ phân tán tốt, gia công ổn định và không có màu.
Sản phẩm đúc phun lớn
Bằng cách cải thiện độ bền va đập, độ bền va đập của PPH có thể tăng lên từ 3 đến 4 lần, tăng cường khả năng chống va đập ở nhiệt độ thấp, duy trì độ cứng của vật liệu cơ bản mà không bị suy giảm và tăng nhiệt độ biến dạng nhiệt.
β-PPH/β-Ống PPR
Cung cấp độ bền cực kỳ mạnh mẽ trong thời gian dài. Độ bền thủy lực tĩnh tuyệt vời và khả năng chống lại hiệu suất phát triển vết nứt chậm. Cải thiện vừa phải khả năng chống va đập ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ biến dạng nhiệt. Khi sử dụng với các loại masterbatch màu khác nhau, hiệu suất tạo hạt không bị ảnh hưởng. Hữu ích cho hàn kết cấu đường ống.
Máy tách pin lithium
Làm cho sản phẩm có kích thước lỗ rỗng và độ xốp nhất định. Có độ ổn định không gian và độ phẳng tốt. Cải thiện tính chất kéo, độ bền đâm thủng và nhiệt độ biến dạng nhiệt của sản phẩm. Chất tạo hạt có cấu trúc hóa học ổn định và chống kết tủa và ăn mòn trong chất điện phân.
An toàn và bảo vệ
Nên bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, có thể bảo quản trong vòng 3 năm khi chưa mở, nếu không sử dụng hết, miệng túi phải được đóng chặt.

EN
CN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
TL
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
HU
TH
TR
FA
AF
GA
BE
BN
JW
LO
LA
MN
MY
UZ
XH


