SMS
Tên sản phẩm:Sorbitan monostearate
Số CAS:1338-41-6
Trọng lượng phân tử:430.62
Hình thức sản phẩm:Bột màu trắng sữa nhạt đến vàng nhạt
Lớp:FDA, FCC IV
Quy cách đóng gói:25kg/túi
Các tính năng và lợi thế
| ltem | Đặc điểm kỹ thuật |
| Giá trị axit (KOH, mg/g) | ≤ 3.0 |
| Điểm nóng chảy (℃) | 54-57 |
| Giá trị xà phòng hóa (KOH, mg/g) | 147-157 |
| Độ ẩm (wt%) | ≤ 1.5 |
| Aseric (As, mg/kg) | ≤ 3.0 |
| Chì (Pb, mg/kg) | ≤ 2.0 |
| Kim loại nặng (mg/kg) | ≤ 5.0 |
Ứng dụng sản phẩm
Sorbitan monostearate chủ yếu được sử dụng như một chất nhũ hóa để giữ nước và dầu hòa trộn với nhau.
Sorbitan monostearate được sử dụng trong sản xuất thực phẩm và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và là chất tạo bề mặt không ion có đặc tính nhũ hóa, phân tán và làm ướt.
| Phạm vi ứng dụng | Chức năng | Tỷ lệ bổ sung |
| Nấm men khô | Hoạt động như chất mang của nấm men hoạt động. Thúc đẩy hình dạng nấm men khô và duy trì hoạt tính sinh học sau khi ngậm nước. | 10%-15% nước, 1% men khô. |
| Macgarin | Duy trì sự phân tán dầu-nước mịn và ổn định. Cải thiện độ dẻo. Ngăn ngừa hiện tượng bắn tung tóe trong quá trình chiên. | 1-1.5%. |
| Sự làm ngắn lại | Điều chỉnh tinh thể dầu. Cải thiện độ ổn định và sức đánh. | 1-1.5%. |
| Whipping kem | Rút ngắn thời gian đánh. Cải thiện thể tích và cấu trúc bọt. Tạo bọt mịn và cứng. | 0.2-0.5%, thường có DMG và PGE |
| Đồ uống protein | Ngăn ngừa tình trạng tách lớp và lắng cặn. Mang lại cảm giác mịn màng trong miệng. | 0.3-0.696, thường có DMG |
| Người bạn cà phê | Tạo ra sự phân bố kích thước các hạt chất béo đồng đều hơn. Cải thiện hiệu quả làm trắng và hòa tan tốt trong nước. | 0.5-1% dầu và chất béo, thường có DMG |
| Chất nhũ hóa bánh | Tăng thể tích bánh. Cải thiện kết cấu và độ dẻo của bánh. Kéo dài thời hạn sử dụng. | 3-5%, thường dùng DMG, SMS và PGMS. |
| Bánh | Tăng thể tích bánh. Cải thiện kết cấu bánh. Kéo dài thời hạn sử dụng. | 0.5% bột mì, thường sử dụng trực tiếp gel làm bánh. |
| Bánh mì và bánh ngọt | Tăng thể tích và cải thiện kết cấu. | 0.3% bột mì, thường sử dụng hỗn hợp dầu và mỡ nhũ hóa. |
| Bánh kẹo và sô cô la | Cải thiện khả năng phân tán dầu và chất béo. Giảm độ nhớt của xi-rô. Điều chỉnh quá trình kết tinh của bánh kẹo. | 0.3-1%, thường dùng Tween 60 |
| kem lce | Thúc đẩy quá trình nhũ hóa chất béo từ sữa. Ngăn ngừa tinh thể đá dày. Cải thiện cảm giác trong miệng và giữ nguyên hình dạng. Tăng tỷ lệ phồng lên | 0.1-0.3%, thường có DMG. |
| Sữa biến tính | Thúc đẩy phân tán chất béo. Ngăn ngừa sự tách lớp. | 0.1-0.3%. |
| Đồ uống đặc | Cải thiện khả năng hòa tan trong nước. Tăng cường khả năng làm trắng. | 0.2-0.3%. |
An toàn và bảo vệ
Bảo quản trong hộp đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng quá mạnh. 12 tháng nếu bảo quản đúng cách.
Cung cấp tin nhắn SMS đến các thành phố trong

EN
CN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
TL
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
HU
TH
TR
FA
AF
GA
BE
BN
JW
LO
LA
MN
MY
UZ
XH
