GMS
Tên sản phẩm: Glyceryl Monostearat
Số CAS: 97593-29-8/31566-31-1
Trọng lượng phân tử: 358.87
Hình thức sản phẩm: Vảy sáp màu trắng đến trắng ngà
Lớp: FDA, FCC IV
Quy cách đóng gói: 25kg/túi
Các tính năng và lợi thế
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật | ||||
| GB1886.65-2015 | GMS-40 | GMS-T40 | GMS-52 | GMS-60 | |
| Hàm lượng Monoglyceride (%) | Phù hợp với yêu cầu bồi thường | 40-48 | 40-50 | 52-60 | 60-70 |
| Axit Vaiue (KOH, mg/g) | ≤ 6.0 | ≤ 2.5 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Glycerol tự do (%) | ≤ 7.0 | ≤ 6.5 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Chì (Pb, mg/kg) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Mioiture (trọng lượng%) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Giá trị xà phòng (wt%) | ≤ 6.0 | ≤ 6.0 | ≤ 6.0 | ≤ 6.0 | ≤ 6.0 |
Ứng dụng sản phẩm
Glycerol monostearate (sau đây gọi là monoglyceride) là một loại sản phẩm hóa dầu. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm và hóa chất hàng ngày. Nó cũng có thể được sử dụng làm chất bôi trơn trong sản xuất các hạt PVC trong suốt, làm chất nhũ hóa cho mỹ phẩm dạng kem, làm chất chống sương mù trong sản xuất màng nhựa nông nghiệp và làm chất chống tĩnh điện trong sản xuất màng bao bì.
An toàn và bảo vệ
Bảo quản trong hộp đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng quá mạnh. 24 tháng nếu bảo quản đúng cách.
Cung cấp GMS cho các thành phố trong

EN
CN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
TL
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
HU
TH
TR
FA
AF
GA
BE
BN
JW
LO
LA
MN
MY
UZ
XH
