Chất ổn định cho thiết bị y tế
Tên hóa học: Chất ổn định, chất ổn định PVC, chất ổn định nhiệt PVC
Thành phần: Dựa trên Ca-Zn stearat, được kết hợp một cách khoa học
Hình thức sản phẩm: Bột trắng
Quy cách đóng gói: 25KG/bao, 1000KG/pallet hoặc tùy chỉnh
Các tính năng và lợi thế
| Lớp | Màu sắc và hình dạng: | hàm lượng ZnO | Tỉ trọng | Kim loại nặng | Huỳnh quang | Cách sử dụng(%) | ||||
| (%) | (g / cm3) | (%) | (%) | PVC | Chất hóa dẻo | GH4 | SÁP OPE | Ổn định | ||
| LC-MD-7001 | trắng/sáng Bột màu vàng |
≤ 6 | 1.0 0.2 ± | RoHS 2.0 | Không áp dụng | 100 | 35-100 | 0.1-0.2 | 0.1-0.2 | 0.8-1.5 |
Ứng dụng sản phẩm
Ổn định LC-MD-7001 dựa trên sự tổng hợp các chất hữu cơ đặc biệt, khoa học với các chất phụ gia ổn định nhiệt nhập khẩu chất lượng cao, chất chống oxy hóa, khả năng chịu nhiệt độ cao, chất hấp phụ và các nguyên liệu thô khác hợp chất chelate.
Không độc hại và có vị nhẹ, không chứa chì, cadmium, thủy ngân, thiếc và các kim loại nặng độc hại khác, được chứng nhận bởi SGS.
Màu sắc ban đầu tuyệt vời, chỉ số khúc xạ, khả năng chống mài mòn, độ ổn định nhiệt, khả năng chống chịu thời tiết, khả năng chống thủy phân.
Khả năng tương thích tuyệt vời với nhựa PVC, có hiệu suất bôi trơn nhất định.
Hiệu suất dẻo hóa tuyệt vời, ít khí dễ bay hơi, mùi thấp.
Hiệu quả hiệp đồng tốt với dầu đậu nành epoxy và chất chống oxy hóa.
An toàn và bảo vệ
Nên bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, thời hạn sử dụng 1 năm, hút ẩm, đậy kín ngay sau khi sử dụng.

EN
CN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
TL
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
HU
TH
TR
FA
AF
GA
BE
BN
JW
LO
LA
MN
MY
UZ
XH

